Wpro.vn - #1 Về phần mềm/ File Excel

Sẽ có rất nhiều lúc chúng ta muốn biết 1 inch bằng bao nhiêu centimet, 1 pound nghĩa là mấy ký, v.v… Excel cung cấp cho chúng ta một công cụ để chuyển đổi các đơn vị đo lường, từ hệ đo lường này sang hệ đo lường khác. Đó là hàm CONVERT().

1. Định Nghĩa hàm CONVERT()

Chuyển đổi một số từ hệ thống đo lường này sang hệ thống đo lường khác. Ví dụ, hàm CONVERT có thể chuyển bảng khoảng cách bằng dặm sang bảng khoảng cách bằng kilômét.

2. Cú Pháp

Cú pháp: = CONVERT(number, from_unit, to_unit)

number : Giá trị muốn chuyển đổi

from_unit : Đơn vị đo lường gốc (của number) muốn chuyển

to_unit : Đơn vị đo lường cho kết quả chuyển đổi

Cách nhập chữ viết tắt trong from_unit to_unit:

CONVERT() chấp nhận các giá trị text như sau, khi nhập, phải đặt chúng trong cặp dấu nháy kép, và CONVERT() chỉ chuyển đổi qua lại giữa các loại đơn vị trong cùng một nhóm (Vd: không thể đổi inch sang lít được).

Trọng lượng và khối lượng

Hàm CONVERT- Đổi sang trọng lượng và khối lượng

Khoảng cách

Hàm CONVERT- Đối sang khoảng cách

Thời gian

Hàm Convert - Đổi thời gian

Áp suất

Hàm Convert - Đổi sang áp suất

Hàm Convert- Đổi sang Lực

Hàm Convert - Đổi sang lực

Năng lượng

Hàm Convert - Đổi sang năng lượng

Công suất

Hàm Convert - Đổi sang công suất

Từ tính

Hàm Convert - Đổi sang từ tính

Nhiệt độ

Hàm Convert - Đổi sang nhiệt độ

Dung lượng

Hàm Convert - Đổi sang dung lượng

Đơn vị tiền tố (prefix) viết tắt sau đây có thể được chuyển đổi qua lại với nhau. Khi nhập các đơn vị tiền tố viết tắt này, cần phân biệt chữ thường và chữ hoa.

Ký hiệu đổi đơn vị trong hàm Convert

Lưu ý:

  • Nếu loại dữ liệu nhập vào không hợp lệ, hàm sẽ trả về lỗi #VALUE!
  • Nếu loại đơn vị không tồn tại, hoặc không hỗ trợ tiền tố (prefix) viết tắt, hoặc không nằm trong cùng một nhóm, hàm sẽ trả về lỗi #NA!

Ví dụ:

CONVERT(1.0, “lbm”, “kg”) = 0.453592 (1 pound = 0.435392 kg)

CONVERT(68, “F”, “C”) = 20 (68 độ F = 20 độ C)

CONVERT(2.5, “ft”, “sec”) = #NA! (đơn vị chuyển đổi không cùng 1 nhóm)

CONVERT(CONVERT(100,”ft”,”m”),”ft”,”m”) = 9.290304 (100 dặm vuông = 9.290304 mét vuông)