Từ điển +200 hàm Excel online được phân loại theo chức năng giúp bạn tra cứu dễ dàng các hàm bạn cần. +100 hàm đã có bài viết hướng dẫn chi tiết. Các hàm còn lại sẽ được bổ sung dần dần. Mọi ý kiến góp ý xin gửi về:

  • Webkynang.vn@gmail.com
  • Hotline: 038-997-8430

NHẤN CTRL + F: Để tìm kiếm hàm bạn cần

TU DIEN HAM EXCEL ONLINE từ điển hàm excel online

1. NHÓM CÁC HÀM EXCEL HAY SỬ DỤNG

Trong excel có 2 loại hàm chính:

  • Built-in: Có sẵn
  • UDF (user define function): Người dùng tự tạo

Từ điển hàm Excel online tập trung vào các hàm Built-in được Microsoft phát hành. Lưu ý, tùy phiên bản mà một số hàm sẽ không có ở các bản office cũ. Đối với các hàm UDF thì người dùng phải tạo bằng code VBA. Ví dụ: Đổi số thành chữ là 1 hàm phổ biến. Bạn có thể tham khảo thêm trên Website Excel.webkynang.vn

HÀM LÝ LUẬN

AND Xem tất cả điều kiện có thỏa mãn không.
IF Dùng để kiểm tra điều kiện theo giá trị và công thức
IFERROR Nếu lỗi xảy ra thì… làm gì đó
OR Kiểm tra xem có điều kiện nào thỏa mãn không.
NOT Đảo ngược giá trị của các đối số

HÀM VĂN BẢN & CHUỖI

[ HAY DÙNG ]

ASC Chuyển đổi các ký tự double-byte sang các ký tự single-byte.
FIND Tìm vị trí bắt đầu của một chuỗi con trong một chuỗi
LEFT Tách lấy ký tự từ bên trái
LEN Đếm số ký tự trong một chuỗi
LOWER Viết thường cả chuỗi
MID Tách lấy 1 nhóm ký tự ở giữa văn bản
PROPER Viết hoa chữ cái đầu mỗi chữ
REPLACE Thay thế một phần của chuỗi bằng một chuỗi khác
REPT Lặp lại một chuỗi với số lần được cho trước
RIGHT Tách lấy ký tự từ bên phải
SEARCH Tìm vị trí bắt đầu của một chuỗi con trong một chuỗi
SUBSTITUTE Thay thế chuỗi này bằng một chuỗi khác
TEXT Chuyển đổi một số thành dạng văn bản (text) theo định dạng được chỉ định
TRIM Xóa tất cả những khoảng trắng vô nghĩa trong chuỗi văn bản
UPPER Đổi tất cả các ký tự trong chuỗi thành chữ in hoa
VALUE Chuyển một chuỗi thành một số

[ ÍT DÙNG ]

BAHTTEXT Dịch số ra chữ (tiếng Thái-lan), rồi thêm hậu tố “Bath” ở phía sau.
CHAR Chuyển đổi một mã số trong bộ mã ANSI (có miền giá trị từ 1 – 255) sang ký tự tương ứng.
CLEAN Loại bỏ tất cả những ký tự không in ra được trong chuỗi
CODE Trả về mã số của ký tự đầu tiên chuỗi text
CONCATENATE Nối nhiều chuỗi thành một chuỗi
DOLLAR Chuyển đổi một số thành dạng tiền tệ (dollar Mỹ)
EXACT So sánh chuỗi, nếu giống nhau thì trả về TRUE, nếu khác nhau thì trả về FALSE
FIXED Chuyển đổi một số thành dạng văn bản (text)
T Trả về một chuỗi nếu trị tham chiếu là chuỗi, ngược lại, sẽ trả về chuỗi rỗng

HÀM NGÀY THÁNG & THỜI GIAN

[ HAY DÙNG ]

DATE Trả về các số thể hiện một ngày theo đúng chuẩn time-code
DATEDIF Tính số tháng hay số năm giữa hai khoảng thời gian theo tùy chọn.
DATEVALUE Chuyển đổi một chuỗi văn bản có dạng ngày thành ngày chuẩn time-code
DAY Trả về phần ngày của ngày tháng (từ 1 – 31)
EOMONTH Tìm ngày cuối tháng
MONTH Trả về phần tháng của một giá trị ngày tháng (từ 1 – 12)
NOW Trả về ngày, giờ, phút hiện tại
TODAY Trả về ngày hiện tại
WEEKDAY Trả về thứ trong tuần tương ứng với ngày được cung cấp (từ 1 – 7)
YEAR Lấy năm của 1 ngày

ÍT DÙNG ]

DAYS360 Trả về số ngày giữa hai ngày dựa trên cơ sở một năm có 360 ngày.
EDATE Xác định ngày khi biết ngày gốc và số tháng tham chiếu
HOUR Lấy giờ
MINUTE Lấy phút
NETWORKDAYS Tính ngày làm việc
SECOND Lấy giây
TIME Chuyển giờ, phút, giây sang 1 sốvà có thể định dạng về thời gian chuẩn time-code
TIMEVALUE Chuyển giá trị thời gian đang lưu trữ dưới dạng văn bản sang thời gian chuẩn time-code
WEEKNUM Trả về một số cho biết tuần thứ mấy trong năm.
WORKDAY Xác định ngày làm việc tính từ ngày gốc và số ngày muốn di chuyển
YEARFRAC Trả về tỷ lệ của một khoảng thời gian trong một năm.

HÀM TÌM KIẾM & THAM CHIẾU

HAY DÙNG ]

Tìm kiếm theo cột

 

 

CHOOSE Chọn một giá trị trong một danh sách
COLUMN Trả về số thứ tự cột của ô đầu tiên ở góc trên bên trái của vùng tham chiếu
COLUMNS Trả về số cột của vùng tham chiếu
HLOOKUP Tìm kiếm theo dòng
INDEX Hàm tham chiếu để lấy giá trị khi biết số thứ tự dòng, cột
INDIRECT Tham chiếu tới 1 ô, vùng ô từ 1 chuỗi
 LOOKUP
 MATCH  Trả về vị trí của một giá trị trong một dãy giá trị
OFFSET Trả về tham chiếu đến một vùng nào đó, bắt đầu từ một ô, hoặc một dãy ô
ROW Trả về số thứ tự dòng của ô đầu tiên ở góc trên bên trái của vùng tham chiếu
ROWS Trả về số lượng dòng của vùng đang tham chiếu
VLOOKUP Tìm kiếm theo cột

ÍT DÙNG ]

ADDRESS Tạo địa chỉ ô ở dạng text, theo chỉ số dòng và chỉ số cột được cung cấp
AREAS Trả về số vùng tham chiếu trong một tham chiếu.
GETPIVOTDATA Trả về dữ liệu được lưu giữ trong báo cáo PivotTable.
HYPERLINK  Dùng để tạo một kết nối, một siêu liên kết
TRANSPOSE Chuyển một vùng dữ liệu ngang thàng dọc và ngược lại.

 

NHÓM HÀM VỀ THỐNG KÊ

HAY DÙNG ]

AVERAGE Tính trung bình cộng
AVERAGEIF Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo một điều kiện
AVERAGEIFS Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo nhiều điều kiện
COUNT Đếm số ô trong danh sách
COUNTA Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách
COUNTBLANK Đếm các ô rỗng trong một vùng
COUNTIF Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước bên trong một dãy
COUNTIFS Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cho trước
LARGE Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập số liệu
MAX Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị
MIN Lấy giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị
MAX+IF Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị có điều kiện
MAXIFS Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị nhiều điều kiện
RANK Thứ hạng của một số trong danh sách các số
SMALL Nhỏ nhất thứ k trong một tập số

ÍT DÙNG ]

AVEDEV Trung bình độ lệch tuyệt đối các điểm dữ liệu theo trung bình của chúng
AVERAGEA Tính trung bình cộng của các giá trị, bao gồm cả những giá trị logic
DEVSQ Tổng bình phương độ lệch các điểm dữ liệu
FREQUENCY Tính tần suất
GEOMEAN Trả về trung bình nhân của một dãy các số dương
HARMEAN Trung bình điều hòa của các số
KURT Tính độ nhọn của tập số liệu
MAXA Giá trị lớn nhất của một tập giá trị (gồm cả logic và text)
MEDIAN Trung bình vị của các số.
MINA Giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị (gồm cả logic và text)
MODE Trả về giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một mảng giá trị
PERCENTILE Tìm phân vị thứ k của các giá trị trong một mảng dữ liệu
PERCENTRANK Trả về thứ hạng của một trị trong một mảng dữ liệu
PERMUT Lấy Hoán vị của các đối tượng.
QUARTILE Tính điểm tứ phân vị của tập dữ liệu
SKEW Trả về độ lệch của phân phối
STDEV Ước lượng độ lệch chuẩn trên cơ sở mẫu
STDEVA Ước lượng độ lệch chuẩn trên cơ sở mẫu, bao gồm cả những giá trị logic
STDEVP Tính độ lệch chuẩn theo toàn thể tập hợp
STDEVPA Tính độ lệch chuẩn theo toàn thể tập hợp, kể cả chữ và các giá trị logic
VAR Lấy hương sai dựa trên mẫu
VARA Lấy phương sai dựa trên mẫu (gồm cả logic và text)
VARP Trả về phương sai dựa trên toàn thể tập hợp
VARPA Lấy phương sai dựa trên toàn thể tập hợp (gồm cả logic và text)
TRIMMEAN Trung bình của một tập dữ liệu (loại tỷ lệ phần trăm của các điểm ở đầu và ở cuối)

HÀM DỮ LIỆU

HAY DÙNG ]

DCOUNT Đếm các ô chứa số liệu có điều kiện
DCOUNTA Đếm các ô “không rỗng” có điều kiện
DMAX Tìm giá trị lớn nhất có điều kiện
DMIN Tìm giá trị nhỏ nhất có điều kiện
DSUM Tính tổng/ cộng có điều kiện

ÍT DÙNG ]

DAVERAGE Tính trung bình có điều kiện
DGET Trích một giá trị từ 1 danh sách theo điều kiện
DRODUCT Nhân các giá trị trong một cột thỏa mãn điều kiện cho trước
DSTDEV Ước lượng độ lệch chuẩn của một tập hợp theo mẫu có điều kiện
DSTDEVP Tính độ lệch chuẩn của một tập hợp theo toàn thể các tập hợp có điều kiện.
DVAR Ước lượng sự biến thiên của một tập hợp dựa trên một mẫu có điều kiện
DVARP Tính toán sự biến thiên của một tập hợp dựa trên toàn thể tập hợp có điều kiện
GETPIVOTDATA Trả về dữ liệu được lưu giữ trong báo cáo PivotTable.

 

HÀM TRA CỨU THÔNG TIN

HAY DÙNG ]

ISBLANK Sẽ trả về giá trị TRUE nếu giá trị của value là Blank (rỗng)
ISERR Kiểm tra giá trị value có lỗi hay không (ngoại trừ lỗi #NA!) và trả về TRUE nếu có lỗi
ISERROR Kiểm tra giá trị value có lỗi hay không (tất cả lỗi) và trả về TRUE nếu có lỗi
ISNA Kiểm tra value có lỗi #NA! hay không
ISNUMBER Kiểm tra value có phải là một giá trị kiểu số hay không
TYPE Tra cứu kiểu định dạnh của value

 

ÍT DÙNG ]

CELL Dùng để tra cứu thông tin của một ô (cell)
ERROR.TYPE Trả về số tương ứng với một lỗi trong Excel hoặc trả về lỗi #NA! nếu không có lỗi
INFO Dùng để tra cứu thông tin của môi trường Excel hiện hành
ISEVEN Kiểm tra number có phải là một số chẵn hay không
ISLOGICAL Kiểm tra value có phải là một giá trị logic hay không
ISNONTEXT Kiểm tra value có phải là một giá trị khác kiểu TEXT hay không
ISODD Kiểm tra number có phải là số lẻ hay không
ISREF Kiểm tra value có phải là một tham chiếu (địa chỉ ô hoặc vùng) hay không
ISTEXT Kiểm tra value có phải là một giá trị kiểu TEXT hay không
N Chuyển đổi value thành một con số
NA Tạo lỗi #NA! để đề phòng những vấn đề không thể lường trước khi tạo hàm

 

HÀM TOÁN HỌC

HAY DÙNG ]

ABS Tính trị tuyệt đối của một số (giá trị tuyệt đối của một số là số luôn luôn dương).
 INT  Làm tròn một số xuống số nguyên gần nhất
MOD Lấy phần dư của một phép chia.
PRODUCT Tính tích các số
RAND Trả về một số ngẫu nhiên giữa 0 và 1
RANDBETWEEN Trả về một số ngẫu nhiên giữa một khoảng tùy chọn
ROUND Làm tròn một số theo sự chỉ định
ROUNDDOWN Làm tròn xuống một số theo sự chỉ định
ROUNDUP Làm tròn lên một số theo sự chỉ định
SUBTOTAL Tính toán cho một nhóm con trong một danh sách tùy theo phép tính được chỉ định
SUM Tính tổng các số
SUMIF Tính tổng các ô thỏa một điều kiện chỉ định
SUMIFS Tính tổng các ô thỏa nhiều điều kiện chỉ định
SUMPRODUCT Tính tổng các tích của các phần tử trong các mảng dữ liệu

ÍT DÙNG ]

CEILING Làm tròn lên một số (cách xa khỏi số 0) đến bội số gần nhất của significance.
COMBIN Trả về số tổ hợp được chọn từ một số các phần tử
EVEN Làm tròn một số đến số nguyên chẵn gần nhất
EXP Tính lũy thừa cơ số e của một số
FACT Tính giai thừa của một số
FACTDOUBLE Tính giai thừa cấp hai của một số
FLOOR Làm tròn xuống một số đến bội số gần nhất
GCD Tìm ước số chung lớn nhất của các số
 LCM  Tìm bội số chung nhỏ nhất của các số
 LN  Tính logarit tự nhiên của một số
LOG Tính logarit của một số
LOG10 Tính logarit cơ số 10 của một số
MDETERM Tính định thức của một ma trận
MINVERSE Tìm ma trận nghịch đảo của một ma trận
MMULT Tính tích hai ma trận
MROUND Làm tròn một số đến bội số của một số khác
MULTINOMIAL Tính tỷ lệ giữa giai thừa tổng và tích giai thừa các số
ODD Làm tròn một số đến số nguyên lẻ gần nhất
PI Trả về giá trị con số Pi
POWER Lũy thừa của một số
QUOTIENT Lấy phần nguyên của một phép chia
ROMAN Chuyển một số (Ả-rập) về dạng số La-mã theo định dạng tùy chọn
SERIESSUM Tổng lũy thừa của một chuỗi số
SIGN Trả về dấu (đại số) của một số
SQRT Căn bậc hai của một số
SQRTPI Căn bậc hai của một số được nhân với Pi
SUMSQ Tổng bình phương của các số
SUMX2MY2 Tổng của hiệu bình phương của các phần tử trong hai mảng giá trị
SUMX2PY2 Tổng của tổng bình phương của các phần tử trong hai mảng giá trị
SUMXMY2 Tổng của bình phương của hiệu các phần tử trong hai mảng giá trị
TRUNC Lấy phần nguyên của một số (mà không làm tròn)

 

HÀM TÀI CHÍNH

HAY DÙNG ]

FV Tính giá trị kỳ hạn của sự đầu tư dựa trên việc chi trả cố định theo kỳ và lãi suất cố định
FVSCHEDULE Tính giá trị kỳ hạn của một vốn ban đầu sau khi áp dụng một chuỗi các lãi suất kép
IPMT Trả về khoản thanh toán lãi cho một đầu tư dựa trên việc chi trả cố định theo kỳ và dựa trên lãi suất không đổi
IRR Tính lợi suất nội hàm cho một chuỗi các lưu động tiền mặt được thể hiện bởi các trị số
NPV Tính hiện giá ròng của một khoản đầu tư dùng tỷ lệ chiếu khấu, khoản chi và thu nhập
PMT Tính tiền phải trả đối với khoản vay có lãi suất không đổi và chi trả đều đặn
PPMT Tính khoản vốn thanh toán trong một kỳ hạn đã cho đối với một khoản đầu tư
PV Tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư

ÍT DÙNG ]

ACCRINT Tính lãi tích lũy cho một chứng khoán trả lãi theo định kỳ
ACCRINTM Tính lãi tích lũy đối với chứng khoán trả lãi theo kỳ hạn
AMORDEGRC Khấu hao trong mỗi tài khóa kế toán tùy theo thời hạn sử dụng của tài sản
AMORLINC Tính khấu hao trong mỗi tài khóa kế toán
COUPDAYBS Tính số ngày kể từ đầu kỳ lãi tới ngày kết toán
COUPDAYS Tính số ngày trong kỳ lãi bao gồm cả ngày kết toán
COUPDAYSCN Tính số ngày từ ngày kết toán tới ngày tính lãi kế tiếp
COUPNCD Trả về một con số thể hiện ngày tính lãi kế tiếp kể từ sau ngày kết toán
COUPNUM Tính số lần lãi suất phải trả trong khoảng từ ngày kết toán đến ngày đáo hạn
COUPPCD Trả về một con số thể hiện ngày thanh toán lãi lần trước, trước ngày kết toán
CUMIPMT Tính lợi tức tích lũy phải trả đối với khoản vay trong 1 khoảng thời gian
CUMPRINC Trả về tiền vốn tích lũy phải trả đối với khoản vay trong 1 khoảng thời gian
DB Tính khấu hao cho một tài sản. Sử dụng phương pháp số dư giảm dần theo một mức cố định trong một khoảng thời gian.
DDB Tính khấu hao cho một tài sản. Sử dụng phương pháp số dư giảm dần kép hay giảm dần theo một tỷ lệ, trong một khoảng thời gian xác định.
DISC Tính tỷ lệ chiết khấu của một chứng khoán
DOLLARDE Chuyển đổi giá dollar ở dạng phân số sang giá dollar ở dạng thập phân
DOLLARFR Chuyển đổi giá dollar ở dạng thập phân số sang giá dollar ở dạng phân số
DURATION Tính thời hạn hiệu lực Macauley dựa trên đồng mệnh giá $100
EFFECT Tính lãi suất thực tế hằng năm. Biết lãi suất danh nghĩa năm và tổng số kỳ thanh toán lãi kép mỗi năm
INTRATE Tính lãi suất cho một chứng khoán đầu tư toàn bộ
ISPMT Tính số tiền lãi đã trả tại một kỳ nào đó đối với một khoản vay có lãi suất không đổi. Sau khi đã trừ số tiền gốc phải trả cho kỳ đó.
 MDURATION  Tính thời hạn Macauley sửa đổi cho chứng khoán dựa trên đồng mệnh giá $100
 MIRR  Tính tỷ suất doanh lợi nội tại trong một chuỗi luân chuyển tiền mặt theo chu kỳ
NOMINAL Tính lãi suất danh nghĩa hằng năm, biết trước lãi suất thực tế và các kỳ tính lãi kép mỗi năm
NPER Tính số kỳ hạn để trả khoản vay trong đầu tư dựa trên từng chu kỳ, số tiền trả và tỷ suất lợi tức cố định
ODDFPRICE Tính giá trị trên mỗi đồng mệnh giá $100 của chứng khoán có kỳ đầu tiên lẻ
ODDFYIELD Trả về lợi nhuận của một chứng khoán có kỳ tính lãi đầu tiên là lẻ
ODDLPRICE Tính giá trị trên mỗi đồng mệnh giá $100 của chứng khoán có kỳ tính lãi phiếu cuối cùng là lẻ (ngắn hạn hay dài hạn)
ODDLYIELD Tính lợi nhuận của chứng khoán có kỳ cuối cùng là lẻ (ngắn hạn hay dài hạn)
PRICE Tính giá trị chứng khoán trên đồng mệnh giá $100, thanh toán lợi tức theo chu kỳ
PRICEDISC Tính giá trị trên đồng mệnh giá $100 của một chứng khoán đã chiết khấu
PRICEMAT Giá trị trên đồng mệnh giá $100 của một chứng khoán phải thanh toán lãi vào ngày đáo hạn
RATE Lãi suất mỗi kỳ trong một niên kim
REVEICED Tính số tiền nhận được vào kỳ hạn thanh toán cho một chứng khoán đầu tư toàn bộ
SLN Chi phí khấu hao theo phương pháp đường thẳng
SYD Khấu hao theo giá trị còn lại của tài sản trong định kỳ xác định
TBILLEQ Lợi nhuận tương ứng với trái phiếu cho trái phiếu kho bạc
TBILLPRICE Giá trị đồng mệnh giá $100 cho trái phiếu kho bạc
TBILLYIELD Lợi nhuận cho trái phiếu kho bạc
VDB Khấu hao tài sản sử dụng trong nhiều kỳ
XIRR Lợi suất nội hàm cho một loạt lưu động tiền mặt không định kỳ
XNPVT Tỷ giá ròng cho một dãy lưu động tiền mặt không định kỳ
YIELD Lợi nhuận đối với chứng khoán trả lãi theo định kỳ
YIELDDISC Lợi nhuận hằng năm cho chứng khoán đã chiết khấu
YIELDMAT Lợi nhuận hằng năm của chứng khoán trả lãi vào ngày đáo hạn

 

2. NHÓM HÀM EXCEL KHÔNG PHỔ THÔNG, CHUYÊN NGÀNH

Đây được coi là nhóm hàm hiếm dùng đối với đa số người dùng Excel. Chủ yếu liên quan tới kỹ thuật, học thuật,… Các hàm excel ở nhóm 1 sẽ đủ để giúp bạn làm tốt 90% các công việc có trên thị trường. Tuy nhiên nếu cần thì bạn vẫn nên tham khảo các nhóm dưới đây. Tạm thời các hàm này chưa có bài viết hướng dẫn chi tiết trên website. Nhưng nếu bạn nào cần, cứ email cho Webkynang nhé.

HÀM KỸ THUẬT

BESSELI Trả về hàm Bessel biến đổi In(x)
BESSELJ Trả về hàm Bessel Jn(x)
BESSELK Trả về hàm Bessel biến đổi Kn(x)
BESSELY Trả về hàm Bessel Yn(x), còn gọi là hàm Weber hay Neumann
BIN2DEC Đổi số nhị phân ra số thập phân
BIN2HEX Đổi số nhị phân ra số thập lục phân
BIN2OCT Đổi số nhị phân ra số bát phân
COMPLEX Đổi số thực và số ảo thành số phức
CONVERT Đổi một số từ hệ đo lường này sang hệ đo lường khác
DEC2BIN Đổi số thập phân ra số nhị phân
DEC2HEX Đổi số thập phân ra số thập lục phân
DEC2OCT Đổi số thập phân ra số bát phân
DELTA Kiểm tra xem hai giá trị có bằng nhau hay không
ERF Trả về hàm Error (tính tích phân giữa cận dưới và cận trên)
ERFC Trả về hàm bù Error (tính tích phân giữa x và vô cực)
GESTEP Kiểm tra xem một số có lớn hơn một giá trị giới hạn nào đó hay không
HEX2BIN Đổi số thập lục phân ra số nhị phân
HEX2DEC Đổi số thập lục phân ra số thập phân
HEX2OCT Đổi số thập lục phân ra số bát phân
IMABS Trả về trị tuyệt đối của một số phức
IMAGINARY Trả về hệ số ảo của một số phức
IMARGUMENT Trả về đối số θ (theta), là một góc tính theo radian
IMCONJUGATE Trả về số phức liên hợp của một số phức
IMCOS Trả về cosine của một số phức
IMDIV Tính thương số (kết quả của phép chia) của hai số phức
IMEXP Trả về số mũ của một số phức
IMLN Trả về logarite tự nhiên của một số phức
IMLOG10 Trả về logarite thập phân của một số phức
IMLOG2 Trả về logarite cơ số 2 của một số phức
IMPOWER Tính lũy thừa của một số phức
IMPRODUCT Tính tích số của 2 đến 255 số phức với nhau
IMREAL Trả về hệ số thực của một số phức
IMSIN Trả về sine của một số phức
IMSQRT Trả về căn bậc 2 của một số phức
IMSUB Tính hiệu số của hai số phức
IMSUM Tính tổng của 2 đến 255 số phức
OCT2BIN Đổi số bát phân ra số nhị phân
OCT2DEC Đổi số bát phân ra số thập phân
OCT2HEX Đổi số bát phân ra số thập lục phân

 

NHÓM HÀM VỀ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT

BETADIST Giá trị của hàm tính mật độ phân phối xác suất tích lũy beta.
BETAINV Nghịch đảo của hàm tính mật độ phân phối xác suất tích lũy beta.
BINOMDIST Xác suất của những lần thử thành công của phân phối nhị phân.
CHIDIST Xác xuất một phía của phân phối chi-squared.
CHIINV Nghịch đảo của xác xuất một phía của phân phối chi-squared.
CHITEST Giá trị của xác xuất từ phân phối chi-squared và số bậc tự do tương ứng.
CONFIDENCE Khoảng tin cậy cho một kỳ vọng lý thuyết
CRITBINOM Giá trị nhỏ nhất sao cho phân phối nhị thức tích lũy lớn hơn hay bằng giá trị tiêu chuẩn
EXPONDIST Phân phối mũ
FDIST Phân phối xác suất F
FINV Nghịch đảo của phân phối xác suất F
FTEST Kết quả của một phép thử F
FISHER Phép biến đổi Fisher tại x
FISHERINV Nghịch đảo phép biến đổi Fisher
GAMMADIST Phân phối tích lũy gamma. Có thể dùng để nghiên cứu có phân bố lệch
GAMMAINV Nghịch đảo của phân phối tích lũy gamma.
GAMMLN Logarit tự nhiên của hàm gamma
HYPGEOMDIST Phân phối siêu bội
LOGINV Nghịch đảo của hàm phân phối tích lũy lognormal của x
LOGNORMDIST Phân phối tích lũy lognormal của x
NEGBINOMDIST Phân phối nhị thức âm
NORMDIST Phân phối chuẩn.
NORMINV Nghịch đảo phân phối tích lũy chuẩn
NORMSDIST Hàm phân phối tích lũy chuẩn tắc
NORMSINV Nghịch đảo của hàm phân phối tích lũy chuẩn tắc
POISSON Phân phối poisson. Thường dùng để ước tính số lượng biến cố sẽ xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định
PROB Xác suất của các trị trong dãy nằm giữa hai giới hạn
STANDARDIZE Trị chuẩn hóa từ phân phối biểu thị bởi mean và standard_dev
TDIST Xác suất của phân phối Student (phân phối t), trong đó x là giá trị tính từ t và được dùng để tính xác suất.
TINV Giá trị t của phân phối Student.
TTEST Xác xuất kết hợp với phép thử Student.
WEIBULL Phân phối Weibull
ZTEST Trả về xác suất một phía của phép thử z

 

HÀM VỀ TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY TUYẾN TÍNH

CORREL Tính hệ số tương quan giữa hai mảng để xác định mối quan hệ của hai đặc tính
COVAR Tính tích số các độ lệch của mỗi cặp điểm dữ liệu, rồi tính trung bình các tích số đó
FORECAST Tính toán hay dự đoán một giá trị tương lai bằng cách sử dụng các giá trị hiện có, bằng phương pháp hồi quy tuyến tính
GROWTH Tính toán sự tăng trưởng dự kiến theo hàm mũ, bằng cách sử dụng các dữ kiện hiện có.
INTERCEPT Tìm điểm giao nhau của một đường thẳng với trục y bằng cách sử dụng các trị x và y cho trước
LINEST Tính thống kê cho một đường bằng cách dùng phương pháp bình phương tối thiểu
LOGEST Dùng trong phân tích hồi quy.
PEARSON Tính hệ số tương quan momen tích pearson (r)
RSQ Tính bình phương hệ số tương quan momen tích Pearson (r)
SLOPE Tính hệ số góc của đường hồi quy tuyến tính thông qua các điềm dữ liệu
STEYX Trả về sai số chuẩn của trị dự đoán y đối với mỗi trị x trong hồi quy.

 

HÀM LƯỢNG GIÁC

ACOS Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ 0 đến Pi
ACOSH Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo cosine-hyperbol của một số lớn hơn hoặc bằng 1
ASIN Trả về một giá trị radian nằm trong đoạn từ -Pi/2 đến Pi/2
ASINH Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo sine-hyperbol của một số
ATAN Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ -Pi/2 đến Pi/2
ATAN2 Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng (nhưng không bao gồm) từ -Pi đến Pi
ATANH Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo tang-hyperbol của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1
COS Trả về một giá trị radian, là cosine của một số
COSH Trả về một giá trị radian, là cosine-hyperbol của một số
DEGREES Chuyển đổi số đo của một góc từ radian sang độ
RADIANS Chuyển đổi số đo của một góc từ độ sang radian
SIN Trả về một giá trị radian là sine của một số
SINH Trả về một giá trị radian, là sine-hyperbol của một số
TAN Trả về một giá trị radian, là tang của một số
TANH Trả về một giá trị radian, là tang-hyperbol của một số