Hàm EDATE Xác định ngày khi biết ngày gốc và số tháng tham chiếu. Ứng dụng trong tính ngày trả lãi, ngày đáo hạn, kỳ thanh toán cho nhà cung cấp, tính kỳ bảo hành, tính hạn sử dụng…

TÓM LƯỢC HÀM EDATE TRONG EXCEL

Hàm EDATE trong excel trả về giá trị là một ngày dựa vào một ngày bắt đầu, và số tháng dịch chuyển tiến lên hoặc lùi về phía sau.

Bạn có thể sử dụng EDATE để tính ngày hết hạn, ngày đáo hạn, ngày trả lãi, lịch bảo hành…..

Khi số tháng dương: Nghĩa là từ ngày bắt đầu, đi tới tương lai. Ngược lại số âm, là lùi tương ứng số tháng về quá khứ.

hàm edate

MỤC ĐÍCH

Tính ngày trong quá khứ hoặc tương lai

GIÁ TRỊ KẾT QUẢ TRẢ VỀ 

Trả về cùng một ngày, nhưng khác tháng (có thể khác năm)

CÚ PHÁP

=EDATE (start_date, months)

Trong đó:

  • start_date: Ngày bắt đầu
  • Months: Số tháng sẽ dịch chuyển. Có thể là số âm hoặc số dương

LƯU Ý SỬ DỤNG

  • Sử dụng EDATE để có cùng ngày trong tháng tới hoặc trong tương lai.
  • Trong nhiều tháng, hãy sử dụng giá trị dương cho các ngày trong tương lai và giá trị âm cho các ngày trong quá khứ. Ví dụ: nếu A1 chứa ngày 1 tháng 2 năm 2018, bạn có thể chuyển tiếp một tháng với:
  • Start_date/ Ngày bắt đầu: Được định dạng dưới dạng số hoặc định dạng ngày tháng hợp lệ của excel/ máy tính
  • Hàm EDATE trả về #VALUE là do ngày bắt đầu bị sai định dạng
  • Nếu ngày bắt đầu là một ngày cuối cùng của tháng bất kỳ, Hàm EDATE sẽ giống hàm EOMONTH.
  • Kết quả của hàm EDATE sẽ theo lịch dương 365 ngày/ năm. Nếu có năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày. Kết quả cũng có

hàm edate

THẬN TRỌNG

Trong excel, mỗi ngày tương ứng là một số. Với số 1 sẽ được mặc định là ngày 01/01/1900. Từ đó suy ngược lại mỗi một ngày cũng sẽ được đại diện là một số.

Muốn check xem ngày tháng đó đã đúng định dạng hay chưa, hay chuyển định dạng về một số trong excel.

Viết công thức khi không chắc chắn ngày tháng đúng, hoặc không nhớ việc viết kèm dấu nháy kép ” ” hãy chuyển thành một số.

MỘT SỐ HÀM HAY DÙNG

DATE Trả về các số thể hiện một ngày theo đúng chuẩn time-code
DATEDIF Tính số tháng hay số năm giữa hai khoảng thời gian theo tùy chọn.
DATEVALUE Chuyển đổi một chuỗi văn bản có dạng ngày thành ngày chuẩn time-code
DAY Trả về phần ngày của ngày tháng (từ 1 – 31)
EOMONTH Tìm ngày cuối tháng
MONTH Trả về phần tháng của một giá trị ngày tháng (từ 1 – 12)
NOW Trả về ngày, giờ, phút hiện tại