Wpro.vn - #1 Về phần mềm/ File Excel | Học Excel với Huấn Luyện Viên 1 kèm 1 liên hệ zalo: 0389 978 430

Hàm MINUTE lấy phút trong excel. Ví dụ 8:45: 15 AM, dùng hàm TIME(“8:45: 15 AM”) sẽ trả về kết quả 45.

Trong khi hàm HOUR cho phép lấy ra phần nguyên của một giờ. Hàm TIME cho phép ghép nối các thông số thời gian chuẩn.

TÓM LƯỢC HÀM MINUTE TRONG EXCEL

Hàm MINUTE trích xuất thành phần phút của thời gian dưới dạng một số trong khoảng 0-59.

Ví dụ: với thời gian 9:45 sáng, phút sẽ trả về 45. Bạn có thể sử dụng hàm MINUTE để trích xuất phút vào một ô hoặc đưa kết quả vào một hàm khác như hàm TIME.

Bạn có thể sử dụng hàm HOUR để trích xuất giờ vào một ô, MINUTE Trích xuất phút.

MỤC ĐÍCH

Lấy số phút dưới định dạng số (từ 0 đến 59) từ định dạng thời gian

GIÁ TRỊ KẾT QUẢ TRẢ VỀ 

Một số nằm trong khoảng số từ 0 đến 59

CÚ PHÁP

=MINUTE (serial_number)

Trong đó:

Serial_number: Định dạng thời gian trong excel, dạng hh:mm PM/AM

LƯU Ý SỬ DỤNG

  • Kết quả trả về số phút. Giá trị số trong khoảng 0-59. Ví dụ: =MINUTE(“9:45 AM”) // = 45
  • Bạn có thể sử dụng hàm MINUTE để trích xuất số phút vào một ô hoặc đưa kết quả vào một công thức khác, như hàm TIME.
  • Ví dụ:

hàm MINUTE

  • Thời gian có thể được cung cấp dưới dạng văn bản (ví dụ: “7:45 PM”) hoặc dưới dạng số thập phân (ví dụ: 0,05 là 12 phút). Nhưng tốt nhất là sử dụng hàm TIME để tạo giá trị thời gian, vì nó giảm lỗi.

 

THẬN TRỌNG

  • Excel lưu trữ ngày và giờ dưới dạng số sê-ri. Ví dụ: ngày 1 tháng 1 năm 2000 12:00 PM bằng với số sê-ri 32526,5 trong Excel. Để kiểm tra xem Excel có nhận dạng chính xác ngày hay giờ không, bạn có thể tạm thời định dạng ngày dưới dạng số.
  • Một ngày trong excel tương ứng một số. Mỗi ngày hơn nhau một đơn vị, nếu có phép trừ giữa 2 ngày liền nhau, kết quả phép trừ = 1.
  • Một ngày có 24 giờ. Nên giờ trong excel nếu định dạng ra số, thì số này <1 (nhỏ hơn 1). Nên Serial_number trong hàm HOUR nếu là số thì số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1.

 

HÀM NGÀY THÁNG & THỜI GIAN

[ HAY DÙNG ]

DATE Trả về các số thể hiện một ngày theo đúng chuẩn time-code
DATEDIF Tính số tháng hay số năm giữa hai khoảng thời gian theo tùy chọn.
DATEVALUE Chuyển đổi một chuỗi văn bản có dạng ngày thành ngày chuẩn time-code
DAY Trả về phần ngày của ngày tháng (từ 1 – 31)
EOMONTH Tìm ngày cuối tháng
MONTH Trả về phần tháng của một giá trị ngày tháng (từ 1 – 12)
NOW Trả về ngày, giờ, phút hiện tại
TODAY Trả về ngày hiện tại
WEEKDAY Trả về thứ trong tuần tương ứng với ngày được cung cấp (từ 1 – 7)
YEAR Lấy năm của 1 ngày

 

 

cach-truong-kiem-80-tr-ngay